Từ vựng tiếng anh cho trẻ em | Bé học chủ đề quần áo đồ dùng cá nhân thông dụng trong tiếng Anh

0
9



🙋‍♀️🙋‍♀️Từ vựng tiếng anh cho trẻ em | Bé học chủ đề quần áo đồ dùng cá nhân thông dụng trong tiếng Anh.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về quần áo thường dùng trong cuộc sống và giao tiếp hàng ngày… Từ vựng về quần áo trong tiếng Anh có rất nhiều, trong tủ đồ của các bạn có những loại quần áo gì, có thể viết tên và dán lên những chiếc quần áo đó nhé. Đây cũng là cách học từ vựng tiếng Anh …
Đăng ký Kênh English Baby 💕💕💕💕💕
Tiếng Anh Cho Trẻ Em/ English Baby là kênh dạy tiếng anh cho trẻ em. Luyện cho bé quen tiếng anh học từ các lớp , cấp độ tuổi cho trẻ em. Trẻ em được tiếp xúc tiếng anh sớm thì tư duy và phản xạ về ngôn ngữ của bé sẽ phát triển nhanh chóng.
—————————————————————
Xem Thêm Chủ Đề Tiếng Anh Cho Bé
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng con vật
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng chữ cái (Alphabet)
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng màu sắc
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng thời tiết
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng quần áo vật dụng
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng gia đình
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng cơ thể con người
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng hoa quả
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng giao thông
🎥 Dạy Trẻ Em từ vựng 12 con giáp

#tienganhchobe #tienganhtreem #tuvungtienganh #chudetienganh #englishbaby
——————————————————————
👲👲 42 từ đồ dùng cá nhân trong tiếng anh cho trẻ em👲👲

1. anorak: áo khoác có mũ
2. apron: tạp dề
3. baseball cap: mũ lưỡi trai
4. belt: thắt lưng
5. blouse: áo sơ mi nữ
6. boxer shorts: quần đùi
7. coat: áo khoác
8. dress: váy liền
9. dressing gown: áo choàng tắm
10. gloves: găng tay
11. hat: mũ
12. high heels: giày cao gót
13. jumper: áo len
14.leather jacket: áo khoác da
15. miniskirt: váy ngắn
16. nightie: váy ngủ
17. overalls: quần yếm
18. raincoat: áo mưa
19. scarf: khăn
20. shirt: áo sơ mi
21. shoes: giày
22. shorts: quần soóc
23. slippers: dép đi trong nhà
24. socks: tất
25. stilettos: giày gót nhọn
26. suit: bộ com lê
27. sweater: áo len
28. swimming costume: quần áo bơi
29. tie: cà vạt
30. tights: quần tất
31. trousers: quần dài
32. pair of trousers: chiếc quần dài
33. t-shirt: áo phông
34. wellingtons: ủng cao su
35. glasses: kính
36. handbag: túi
37. keys: chìa khóa
38. lighter: bật lửa
39. mirror: gương
40. purse: ví nữ
41. wallet: ví nam
42. watch: đồng hồ

Nguồn:https://baovnexpress.com/

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here