Học tiếng Anh và cuộc sống bên Mỹ. Tập 4 – Phil Nguyen MD

8
11



Học tiếng Anh và cuộc sống bên Mỹ. Tập 2 – Phil Nguyen MD
Học tiếng Anh mỗi ngày một bài học.

01:34 Dress shirt = Áo sơ mi
01:58 Messy = Lộn xộn, rối
02:12 My hair is messy = Tóc tôi bị rối
02:32 A Comb = Cái lược
02:46 Hair brush = bàn (dụng cụ) chải tóc
05:21 Gray hair = Tóc bạc
05:31 Silver hair = Tóc bạc
05:49 I have a lot of gray hair = Tôi có nhiều tóc bạc
06:25 I am brushing my teeth = Tôi đang đánh răng
07:59 Gums (of the mouth/teeth) = Nướu răng, kẹo cao su
09:08 Cream = Kem (thuốc)
09:17 Foot cream = Kem cho chân
09:38 Face cream = Kem cho mặt
09:56 Socks = Đôi vớ
10:35 One sock = Một chiếc vớ
10:47 Two socks – Đôi vớ
11:13 Jewelry = Đồ trang sức
11:57 Necklace = (Sợi) dây chuyền
12:04 Ring = (Chiếc) nhẫn
12:23 Wedding ring = (Chiếc) nhẫn cưới
12:35 Watch = (Chiếc) đồng hồ đeo tay
12:48 Clock = (Chiếc) đồng hồ treo tường, hay để bàn
14:37 Shoes = Đôi giày
14:45 Tennis shoes = Đôi giày đánh quần vợt
14:58 Running shoes = Đôi giày chạy bộ
15:17 Dress shoes = Đôi giầy tây, giầy dự tiệc

Nguồn: https://baovnexpress.com

Xem thêm bài viết khác: https://baovnexpress.com/lam-dep

8 COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here